Cebu Pacific là một hãng hàng không giá rẻ với đường bay phí tổn thấp được đặt cơ sở ở Pasay, Manila, Philippines. được thành lập ngày 26 tháng 8 năm 1988 bắt đầu hoạt động ngày 8 tháng 3 năm 1996, chủ yếu khai thác đường bay ở Đông Nam Á.
Mục lục
Trong lịch sử có 2 lần xảy ra sự cố:
Ngày 2 tháng 2 năm 1998, Cebu Pacific 387, a DC-9-32 đi từ Manila đến Cagayan de Oro, dã đâm vào ngọn núi Sumagaya ở Misamis Oriental, đã làm chết 104 người.
Ngày 3 tháng 5 năm 2006 vào lúc 9:15 sáng, chuyến bay Cebu Pacific 393, a Douglas DC-9 từ Davao, hạ cách xuống đường bay 27 tại sân bay quốc tế. Sau khi tiếp đất phần động cơ chính bên trái bị cháy nhưng không ai trong số 100 hành khách bị thương
Điểm đến
Đông Á
Trung Quốc
Quảng Châu (Sân bay quốc tế Bạch Vân Quảng Châu)
Hồng Kông (Sân bay quốc tế Hồng Kông)
Macau (Sân bay quốc tế Macau)
Thượng Hải (Sân bay quốc tế Phố Đông Thượng Hải)
Hạ Môn (Sân bay quốc tế Hạ Môn Cao Khi)
Đài Loan
Cao Hùng (Sân bay quốc tế Cao Hùng) (từ 07.06.08)
Đài Bắc (Sân bay quốc tế Đào Viên Đài Loan)
Hàn Quốc
Seoul (Sân bay quốc tế Incheon)
Busan (Sân bay quốc tế Gimhae)
Đông Nam Á
Indonesia
Jakarta (Sân bay quốc tế Soekarno-Hatta)
Malaysia
Kota Kinabalu (Sân bay quốc tế Kota Kinabalu) (từ 18.06.08)
Kuala Lumpur (Sân bay quốc tế Kuala Lumpur)
Philippines
Luzon
Laoag (Sân bay quốc tế Laoag)
Legazpi (Sân bay Legazpi)
Manila
(Sân bay quốc tế Diosdado Macapagal)
(Sân bay quốc tế Ninoy Aquino) Trụ sở chính
Visayas
Bacolod (Sân bay quốc tế Bacolod-Silay)
Caticlan/Boracay (Sân bay Godofredo P. Ramos)
Cebu (Sân bay quốc tế Mactan-Cebu) Trụ sở chính
Dumaguete (Sân bay Sibulan)
Iloilo (Sân bay quốc tế Iloilo)
Kalibo (Sân bay Kalibo)
Puerto Princesa (Sân bay Puerto Princesa)
Roxas City (Sân bay Roxas)
Tacloban (Sân bay Daniel Z. Romualdez)
Tagbilaran (Sân bay Tagbilaran)
Mindanao
Butuan (Sân bay Bancasi)
Cagayan de Oro (Sân bay Lumbia)
Cotabato City (Sân bay Awang)
Davao City (Sân bay quốc tế Francisco Bangoy) Điểm đến quan trọng
Dipolog City (Sân bay Dipolog)
General Santos (Sân bay quốc tế General Santos)
Zamboanga City (Sân bay quốc tế Zamboanga)
Singapore
Singapore (Sân bay quốc tế Changi Singapore)
Thái Lan
Bangkok (Sân bay quốc tế Suvarnabhumi)
Việt Nam
Hà Nội (Sân bay quốc tế Nội Bài)
Thành phố Hồ Chí Minh (Sân bay quốc tế Tân Sơn Nhất)
Máy bay
Cebu Pacific Fleet Máy bay Có Hạng ghế
(Phổ thông) Tuyến bay Hoạt động
Airbus A319-100 10 150 Nội địa, Châu Á Đều hoạt động
Airbus A320-200 6
(10 đang đặt)
(10 đang nghiên cứu) 179 Nội địa, Châu Á Đều hoạt động
ATR 72-500 2
(9 đang đặt)
(8 đang nghiên cứu) 72 Nội địa Đều hoạt động
| Cebu Pacific Air | ||
|---|---|---|
|
IATA 5J |
ICAO CEB |
Tên hiệu CEBU AIR |
| Thành lập | 1996 (as Cebu Air) | |
|
Các trạm trung chuyển chính |
Sân bay quốc tế Ninoy Aquino Sân bay quốc tế Mactan-Cebu) |
|
|
Các điểm đến quan trọng |
Sân bay quốc tế Francisco Bangoy | |
| Số máy bay | 17 (19 đang đặt) | |
| Số điểm đến | 35 | |
| Công ty mẹ | JG Summit Holdings, Inc. | |
| Khẩu hiệu | It's time every Juan flies! | |
| Tổng hành dinh | Airline Operations Center Building, Domestic Road, Pasay City, Philippines | |
| Nhân vật then chốt | John Gokongwei, Jr. (Chairman Emeritus), Ricardo J. Romulo (Chairman), Lance Gokongwei (President and CEO) | |
| Trang Web: http://www.cebupacificair.com | ||

















Công Ty Cổ Phần TMDV Và Du Lịch Tam Vương


