• TRỤ SỞ CHÍNH HÀ NỘI: Số 16 Ngõ 204 Trần Duy Hưng – Hà Nội
  • CN Hà Nội: Số 09 Giảng Võ - Đống Đa - Hà Nội
  • CN HẢI PHÒNG: Số 154 - Quan Trung - Hồng Bàng - Hải Phòng


 Tổng cộng: 469664 lượt
 Trong tháng: 29844 lượt
 Trong ngày: 306 lượt
 Hiện tại: 5 lượt

Japan Airlines

Japan Airlines
日本航空
Nihon Kōkū
Japan Airlines logo.svg
IATA
JL
ICAO
JAL
Tên hiệu
Japanair
Thành lập 1951 (as Japan Air Lines)
Các trạm trung
chuyển chính
Sân bay quốc tế Narita
Sân bay quốc tế Tokyo
Cảng hàng không quốc tế Kansai
Sân bay quốc tế Osaka
Các điểm đến
quan trọng
Sân bay quốc tế Chubu
Chương trình hành
khách thường xuyên
JAL Mileage Bank
Phòng khách dành
cho thành viên
SAKURA Lounge
Liên minh oneworld (vào 1 tháng 4, 2007)
Số máy bay 232 (75 orders)
Số điểm đến 125
Công ty mẹ Japan Airlines Corp.
Tổng hành dinh Tokyo, Japan
Nhân vật then chốt Haruka Nishimatsu(President and CEO)
Trang Web: http://www.jal.com/
JAL Boeing 747-400 in 1989-2002 colour scheme
JAL headquarters, Tokyo
JAL Cargo Boeing 747-400 (JA402J) waiting for take-off
JAL Boeing 747-400

Japan Airlines Corporation (Nhật: 株式会社日本航空 Kabushiki-gaisha Nihon Kōkū?) (TYO: 9205), or JAL, là hãng hàng không lớn nhất ở châu Á.

Hai công ty hoạt động dưới thương hiệu của JAL là: Japan Airlines International (Nhật: 日本航空インターナショナル Nihon Kōkū Intānashonaru?)Japan Airlines Domestic (Nhật: 日本航空ジャパン Nihon Kōkū Japan?). Japan Airlines Domestic đầu tiên chịu trách nhiệm cho hệ thống rộng lớn của các chuyến bay nội địa Nhật Bản, còn JAL International hoạt động quốc tế và các chuyến bay chủ lực nội địa. Ngày 1/10/2006, Japan Airlines International và Japan Airlines Domestic đã sáp nhập thành một thương hiệu Japan Airlines International. JAL Corporation cũng có bảy hãng nhỏ hơn để thu gom cho hãng mẹ:

  • Hokkaido Air System
  • JAL Express
  • JALways
  • J-Air
  • Japan Air Commuter
  • Japan Asia Airways
  • Japan Transocean Air

JAL có đội tàu bay Boeing 747 nhiều nhất thế giới (khoảng 76, thời điểm tháng 3 2005). Đây là 1 trong 2 hãng hàng không châu Á bay đến Mỹ Latin (Malaysia Airlines bay đến Buenos Aires, JAL bay đến Ciudad de Mexico và São Paulo).

Japan Airlines gia nhập liên minh oneworld ngày 1 tháng 4 năm 2007.

Đội bay

JAL có đội bay bao gồm các tàu bay sau (từ tháng 8/2006):[1]

Đội tàu bay của Japan Airlines
Tàu bay Tổng Số khách Ghi chú
Airbus A300-600R 22 292 Các tuyến nội địa
Máy bay thay thế: Boeing 787
Boeing 737-400 23 150 JAL Express/JTA các tuyến nội địa
Boeing 737-800 (30 đơn đặt hàng)    
Boeing 747-100SR SUD 1 533 Các tuyến nội địa
Boeing 747-200 5   Các tuyến nội địa
Boeing 747-200F 8   Các tuyến hàng hóa
Boeing 747-300 10 350
483
Các tuyến nội địa
Boeing 747-300SR 2   Các tuyến nội địa
Boeing 747-400 33 299 (11/87/201)
346 (12/97/237)
446 (52/394)
Các tuyến nội địa và quốc tế
Boeing 747-400BCF 1   Các tuyến hàng hóa
Boeing 747-400D 8 568 Các tuyến nội địa
Boeing 747-400F 2   Các tuyến hàng hóa
Boeing 767-200 3 230 Các tuyến nội địa
Boeing 767-300 19 213
239
 
Boeing 767-300ER 15
(3 đơn đặt hàng)
   
Boeing 767-300ERF (4 đơn đặt hàng)   Các tuyến hàng hóa và các tuyến quốc tế
Boeing 777-200 14
(1 order)
389 Các tuyến nội địa
Boeing 777-200ER 11   Các tuyến quốc tế
Boeing 777-300 7 470 Các tuyến nội địa
Boeing 777-300ER 6
(7 đơn đặt hàng)
292 Các tuyến quốc tế
Khách hàng đầu tiên
Boeing 787-3 (13 đơn đặt hàng)    
Boeing 787-8 (17 đơn đặt hàng)    
McDonnell Douglas MD-81 18 163 Các tuyến nội địa
McDonnell Douglas MD-87 8 134 Các tuyến nội địa
McDonnell Douglas MD-90-30 16 166 Các tuyến nội địa

Đông Á

  • Cờ của Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa Cộng hòa nhân dân Trung Hoa
    • Bắc Kinh-Sân bay quốc tế Thủ Đô Bắc Kinh
    • Đại Liên-Sân bay quốc tế Chu Thủy Tử Đại Liên
    • Quảng Châu-Sân bay quốc tế Bạch Vân Quảng Châu
    • Thượng Hải
      • Sân bay quốc tế Phố Đông-Thượng Hải
      • Sân bay quốc tế Hồng Kiều Thượng Hải
    • Thiên Tân-Sân bay quốc tế Tân Hải Thiên Tân
  • Cờ của Hồng Kông Hồng Kông
    • Hồng Kông-Sân bay quốc tế Hồng Kông
  • Cờ của Nhật Bản Nhật Bản
    • Tỉnh Chūbu
      • Komatsu-Sân bay Komatsu
      • Nagoya-Sân bay quốc tế Chubu
      • Niigata-Sân bay Niigata
    • Tỉnh Chūgoku
      • Hiroshima-Sân bay Hiroshima
      • Izumo-Sân bay Izumo
      • Okayama-Sân bay Okayama
      • Yamaguchi-Ube-Sân bay Yamaguchi-Ube
    • Tỉnh Hokkaidō
      • Asahikawa-Sân bay Asahikawa
      • Hakodate-Sân bay Hakodate
      • Kushiro-Sân bay Kushiro
      • Obihiro-Sân bay Obihiro
      • Ōzara-Sân bay Memambetsu
      • Sapporo-Sân bay Chitose mới
    • Tỉnh Kansai
      • Osaka
        • Sân bay quốc tế Kansai
        • Sân bay quốc tế Osaka
      • Shirahama-Sân bay Nanki-Shirahama
    • Tỉnh Kāntō
      • Tokyo
        • Sân bay quốc tế Narita
        • Sân bay quốc tế Haneda
    • Tỉnh Kyūshū
      • Fukuoka-Sân bay Fukuoka
      • Kitayūshū-Sân bay Kitayushu
      • Amami Ōshima-Sân bay Amami
      • Kagoshima-Sân bay Kogoshima
      • Tokunoshima-Sân bay Tokunoshima
      • Kumamoto-Sân bay Kumamoto
      • Miyazaki-Sân bay Miyazaki
      • Nagasaki-Sân bay Nagasaki
      • Ōita-Sân bay Oita
    • Tỉnh Okinawa
      • Naha-Sân bay Naha
    • Tỉnh Tōhoku
      • Akita-Sân bay Akita
      • Aomori-Sân bay Aomori
      • Hanamaki-Sân bay Hanamaki
      • Misawa-Sân bay Misawa
      • Yamagata-Sân bay Yamagata
    • Tỉnh Shikoku
      • Kōchi-Sân bay Kochi
      • Matsuyama-Sân bay Matsuyama
      • Takamatsu-Sân bay Takamatsu
      • Tokushima-Sân bay Tokushima
  • Cờ của Hàn Quốc Hàn Quốc
    • Busan-Sân bay quốc tế Gimhae
    • Seoul
      • Sân bay quốc tế Incheon
      • Sân bay quốc tế Gimpo
  • Quốc kỳ Trung Hoa Dân Quốc Đài Loan
    • Cao Hùng-Sân bay quốc tế Cao Hùng
    • Đài Bắc
      • Sân bay quốc tế Đào Viên Đài Loan
      • Sân bay Tùng Sơn Đài Bắc

Nam Á

  • Cờ của Ấn Độ Ấn Độ
    • Delhi-Sân bay quốc tế Indira Gandhi

Đông Nam Á

  • Cờ của Indonesia Indonesia
    • Jakarta-Sân bay quốc tế Soekarno-Hatta
  • Cờ của Malaysia Malaysia
    • Kuala Lumpur-Sân bay quốc tế Kuala Lumpur
  • Flag of the Philippines
    • Sân bay quốc tế Ninoy Aquino
  • Cờ của Singapore Singapore
    • Singapore-Sân bay quốc tế Singapore Changi
  • Cờ của Thái Lan Thái Lan
    • Bangkok-Sân bay quốc tế Suvarnabhumi
  • Cờ của Việt Nam Việt Nam
    • Hà Nội-Sân bay quốc tế Nội Bài
    • Thành phố Hồ Chí Minh-Sân bay quốc tế Tân Sơn Nhất

Châu Âu

  • Cờ của Pháp Pháp
    • Paris-Sân bay quốc tế Charles de Gaulle
  • Cờ của Đức Đức
    • Frankfurt-Sân bay quốc tế Frankfurt
  • Cờ của Nga Liên bang Nga
    • Moskva-Sân bay quốc tế Domodedovo
  • Cờ của Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Vương quốc Anh
    • London-Sân bay London Heathrow

Châu Mỹ

  • Cờ của Canada Canada
    • Vancouver-Sân bay quốc tế Vancouver
  • Flag of the United States
    • Sân bay quốc tế Logan
    • Chicago-Sân bay quốc tế O'Hare
    • Honolulu-Sân bay quốc tế Honolulu
    • Los Angeles-Sân bay quốc tế Los Angeles
    • New York-Sân bay quốc tế John F. Kennedy
    • San Francisco-Sân bay quốc tế San Francisco
    • San Diego-Sân bay quốc tế San Diego

Châu Đại Dương

  • Cờ của Úc Úc
    • Sydney-Sân bay quốc tế Kingsfort Smith
  • Cờ của Guam
    • Sân bay quốc tế Antonio B. Won Pat

Các điểm đến trước đây

Ngoài các điểm bay hiện tại, Japan Airlines còn có những điểm bay đã ngừng từ lâu

  • Châu Phi
    • Ai Cập: Cairo
  • Châu Mỹ
    • Canada: Toronto; Montreal
    • Brazil: Campinas; Rio de Janeiro; São Paulo
    • Mexico: Mexico City
    • Mỹ: Anchorage; Atlanta; Dallas/ Fort Worth; Kailua-Kona; Las Vegas; Seattle; Washington
  • Châu Á
    • Bahrain: Bahrain
    • Cộng hòa nhân dân Trung Hoa: Thanh Đảo; Hạ Môn; Hàng Châu
    • Indonesia: Denspensar/Bali
    • Ấn Độ: Kolkata; Mumbai
    • Iran: Tehrain
    • Nhật Bản: Fukushima; Toyama; Kobe
    • Kuwait: Kuwait
    • Lebanon: Beirut
    • Pakistan: Karachi
    • Ả Rập Saudi: Jeddah
    • Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống Nhất: Abu Dhabi
  • Châu Âu
    • Đan Mạch: Copengagen
    • Đức: Berlin; Munich; Hamburg; Dusseldorf
    • Hy Lạp: Athens
    • Ý: Milan; Rome
    • Hà Lan: Amsterdam
    • Liên bang Nga: Khabarovsk
    • Tây Ban Nha: Madrid
    • Thụy Sĩ: Zurich
  • Châu Đại Dương
    • Fiji: Nadi
    • Úc: Brisbane; Cairns; Melbourne; Perth
    • New Zealand: Auckland; Christchurch
    • Quần đảo Bắc Mariana: Saipan

  • Mr Ba - Vé Hàn , Nhật , Đài loan 0987 364 999


  • Mr Việt - Vé Mỹ , Canada , Úc ... 0904 120 402


  • Ms Hà - Vé Châu Âu , Trung Quôc ... 043 782 4888


  • Ms Hiệp -Vietnamairlines - VietJet - 043 782 4888


  • Ms Ngọc - Jetstar - AirMekong . . . 043 782 4888


  • Ms Phương - Vp 09 Giảng Võ . . . 043 736 6533


  • Ms Giang - VP 154 Hải Phòng . . . 0313 521 228



ve may bay gia re - may in - Kinh nghiệm du lịch - ve may bay di nhat - vé máy bay đi tokyo - vé máy bay đi Osaka -tieng anh tre em - du lich trong nuoc - du lich han quoc- máy lọc nước nano- du lich chau a -máy lọc nước Ro - du lich nhat ban - du lich trung quoc - du lich chau my - den led - dấu hiệu mang thai - du lich chau au- hotdeal - Du lich sapa